Truant | Nghĩa của từ truant trong tiếng Anh

/ˈtruːwənt/

  • Danh Từ
  • học sinh trốn học
    1. to play truant: trốn học
  • (từ cổ,nghĩa cổ) người trốn việc
  • Tính từ
  • hay trốn học, hay trốn việc; lêu lổng; lười biếng
    1. a truant boy: đứa bé hay trốn học
    2. truant thoughts: ý kiến lông bông
  • Động từ
  • trốn học, trốn việc; lêu lông

Những từ liên quan với TRUANT

hooky, away, astray, runaway
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất