Unclaimed | Nghĩa của từ unclaimed trong tiếng Anh

/ʌnˈkleɪmd/

  • Tính từ
  • không bị đòi hỏi; không bị yêu sách
    1. unclaimed right: quyền lợi không đòi hỏi
    2. unclaimed letter: thư không người nhận

Những từ liên quan với UNCLAIMED

undisclosed, unsigned, unnamed, unacknowledged, incognito, nameless, pseudo, secret
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất