Undone | Nghĩa của từ undone trong tiếng Anh

/ˌʌnˈdʌn/

  • Tính từ
  • không làm; chưa xong, bỏ dở
    1. he died with his work still undone: ông ta mất đi để lại công việc còn bỏ dở

Những từ liên quan với UNDONE

unbalanced, disturbed, incomplete, crazy, distressed, crazed, raving, open
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất