Untimely | Nghĩa của từ untimely trong tiếng Anh

/ˌʌnˈtaɪmli/

  • Tính từ
  • sớm, không phi mùa
    1. untimely death: sự chết non, sự chết yểu
    2. untimely fruit: qu chín sớm
  • không đúng lúc, không hợp thời
    1. an untimely remark: lời nhận xét (phê bình) không đúng lúc
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất