Verge | Nghĩa của từ verge trong tiếng Anh
/ˈvɚʤ/
- Danh Từ
- bờ, ven
- the verge of road: ven đường
- the verge of a forest: ven rừng
- bờ cỏ (của luống hoa...)
- (kỹ thuật) thanh, cần
- (kiến trúc) thân cột
- (kiến trúc) rìa mái đầu hồi
- (tôn giáo) gậy quyền
- on the verge of
- sắp, gần, suýt
- Động từ
- nghiêng, xế
- the sun was verging towards the horizon: mặt trời xế về chân trời
- tiến sát gần
- he is verging towards sixty: ông ấy gần sáu mươi tuổi
- to verge on
- sát gần, giáp, kề, gần như