Vestibule | Nghĩa của từ vestibule trong tiếng Anh

/ˈvɛstəˌbjuːl/

  • Danh Từ
  • (kiến trúc) phòng ngoài, tiền sảnh
  • cổng (nhà thờ)
  • đường đi qua, hành lang
    1. vestibule car: (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) toa xe khách có hành lang
    2. vestibule train: (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) xe lửa có hành lang (thông từ toa nọ sang toa kia)
  • (giải phẫu) tiền đình

Những từ liên quan với VESTIBULE

entry, foyer, hallway, portal, portico, porch, anteroom, hall, antechamber
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất