Violence | Nghĩa của từ violence trong tiếng Anh

/ˈvajələns/

  • Danh Từ
  • sự dữ dội, sự mãnh liệt; tính hung dữ
  • tính chất quá khích
  • bạo lực, sự cưỡng bức
    1. to do violence to: hành hung, cưỡng bức; làm ngược lại
    2. to do violence to one's principles: làm ngược lại với nguyên tắc mình đề ra
    3. robbery with violence: tội ăn trộm có cầm khí giới

Những từ liên quan với VIOLENCE

assault, struggle, clash, cruelty, bestiality, disorder, fuss, ruckus, onslaught, bloodshed, fury, disturbance
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất