RAM | Nghĩa của từ RAM trong tiếng Anh

/ˈræm/

  • Danh Từ
  • cừu đực (chưa thiến)
  • (hàng hải) mũi nhọn (của tàu chiến để đâm thủng hông tàu địch); tàu chiến có mũi nhọn
  • (kỹ thuật) đấm nện; búa đóng cọc, búa đập, búa thuỷ động
  • sức nện của búa đóng cọc
  • pittông (của bơm đẩy)
  • (kỹ thuật) máy đẩy cốc (luyện kim)
  • (the ram) (thiên văn học) chòm sao Bạch dương
  • Động từ
  • nện (đất...)
  • đóng cọc
  • nạp (súng) đầy đạn
  • nhét vào, nhồi vào, ấn chặt vào
    1. to ram one's clothes into a bag: nhét quần áo vào một cái túi
  • (hàng hải) đâm thủng (một tàu khác) bằng mũi nhọn
  • đụng, đâm vào
    1. to ram one's head against the wall: đụng đầu vào tường
  • to ram an argument home
    1. câi lý đến cùng; cố gắng thuyết phục
  • to ram something down someone's throat
    1. (xem) throat

Những từ liên quan với RAM

strike, dash, pound, poke, hook, hit, smash, plunge, crash, run, impact, sink, hammer, force, cram
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất