Crash | Nghĩa của từ crash trong tiếng Anh

/ˈkræʃ/

  • Danh Từ
  • vải thô (làm khăn lau...)
  • tiếng đổ vỡ loảng xoảng, tiếng va chạm loảng xoảng, tiếng đổ sầm, tiếng nổ (sét...)
  • sự rơi (máy bay); sự đâm sầm vào (ô tô)
  • (nghĩa bóng) sự phá sản, sự sụp đổ
  • Động từ
  • rơi vỡ loảng xoảng, dổ ầm xuống
  • đâm sầm xuống, đâm sầm vào
    1. the aeroplane crashed on the hillside: chiếc máy bay đâm sầm xuống sườn đồi
    2. the car crashed into the gate: chiếc xe hơi đâm sầm vào cổng
  • (nghĩa bóng) phá sản
  • phá tan tành, phá vụn
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) lẻn vào không có giấy mời, lẻn vào không có vé
    1. to crash a party: lẻn vào dự cuộc liên hoan không có giấy mời
    2. to crash the gate: lẻn vào cửa không có vé
  • to crash in (on)
    1. tràn vào, đọt nhập vào, xâm nhập

Những từ liên quan với CRASH

clash, ditch, blast, collapse, smash, pileup, plunge, meet, impact, bump, hurtle, dive, drop, debacle, accident
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất