Ensemble | Nghĩa của từ ensemble trong tiếng Anh

/ɑnˈsɑːmbəl/

  • Danh Từ
  • toàn bộ; ấn tượng chung
  • (âm nhạc) khúc đồng diễn; đồng diễn
  • (sân khấu) đoàn hát múa
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) bộ quần áo

Những từ liên quan với ENSEMBLE

gathering, assemblage, quintet, chorus, choir, garb, costume, sextet, set, altogether, quartet, cast, band, group, orchestra
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất