Ray | Nghĩa của từ ray trong tiếng Anh

/ˈreɪ/

  • Danh Từ
  • (động vật học) cá đuối
  • tia ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))
    1. the rays of the sun: tia nắng
    2. refelected ray: tia phản xạ;
    3. X ray: tia X
    4. ray of hope: (nghĩa bóng) tia hy vọng
  • (nghĩa bóng) tia hy vọng
  • (toán học), (từ hiếm,nghĩa hiếm) bán kính
  • (thực vật học) hoa phía ngoài của cụm hoa đầu
  • (động vật học) cánh sao (của con sao biển); tai cây (cá)
  • Động từ
  • (thơ ca) toả, rọi (ánh sáng)
  • (+ off, out, forth) chiếu, toả ra (ánh sáng...)

Những từ liên quan với RAY

blaze, flicker, glitter, radiance, light, sparkle, shine, gleam, flash, spark, streak, scintilla, glimmer, radiation
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất