Boiler | Nghĩa của từ boiler trong tiếng Anh

/ˈboɪlɚ/

  • Danh Từ
  • người đun
  • nồi cất, nối chưng; nồi đun; nồi nấu
  • supze, nồi hơi
  • rau ăn luộc được
  • nồi nước nóng (đặt ở bếp lò, để luôn luôn có nước nóng dùng)
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) đầu máy xe lửa
  • to burst one's boiler
    1. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) lâm vào cảnh khổ cực; gặp tai hoạ
  • to burst someone's boiler
    1. đẩy ai vào cảnh khổ cực

Những từ liên quan với BOILER

fastball, heater, oven, radiator, stove, platitude, cauldron, microwave, kiln, crematory, steamer, pyre, furnace, burner
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất