Chorale | Nghĩa của từ chorale trong tiếng Anh
/kəˈræl/
- Danh Từ
- bài thánh ca, bài lễ ca
- Tính từ
- (thuộc) đội hợp xướng, (thuộc) đội đồng ca
- a choral service: buổi lễ có đội hợp xướng (nhà thờ)
/kəˈræl/
HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày