Circulation | Nghĩa của từ circulation trong tiếng Anh

/ˌsɚkjəˈleɪʃən/

  • Danh Từ
  • sự lưu thông
    1. the circulation of the blood: sự lưu thông của máu
  • sự lưu hành (tiền tệ
    1. to put into circulation: cho lưu hành
    2. to withdraw from circulation: không cho lưu hành, thu hồi
  • tổng số phát hành (báo, tạp chí...)
  • tiền, đồng tiền
  • (toán học) lưu số

Những từ liên quan với CIRCULATION

round, spread, current, motion, circuit, revolution, rotation, currency, flow
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất