Compass | Nghĩa của từ compass trong tiếng Anh

/ˈkʌmpəs/

  • Danh từ số nhiều
  • com-pa ((cũng) a pair of compasses)
  • la bàn
    1. mariner's compass: la bàn đi biển
    2. gyroscopi compass: la bàn hồi chuyển
    3. magnetic compass: la bàn từ
  • vòng điện, phạm vi, tầm
    1. beyond one's compass: vượt phạm vi hiểu biết
    2. within the compass of man's understanding: trong phạm vi hiểu biết của con người
    3. to keep (remain) within compass: giữ trong phạm vi, giữ trong vòng, không vượt quá ra ngoài phạm vi
  • đường vòng, đường quanh
    1. to fetch (cast, take, go) a compass: đi đường vòng
  • (âm nhạc) tầm âm
  • to box the compass
    1. (hàng hải) đi hết một vòng
  • (nghĩa bóng) bàn quanh bàn quẩn rồi lại trở lại điểm bắt đầu
  • Động từ
  • đi vòng quanh (cái gì)
  • bao vây, vây quanh
  • hiểu rõ, nắm được, kĩnh hội
    1. I can't compass such complex problems: tôi không thể nắm được những vấn đề phức tạp như vậy
  • âm mưu, mưu đồ
    1. to compass someone's death: âm mưu giết ai
  • thực hiện, hoàn thành, đạt được
    1. to compass one's purpose: đạt được mục đích

Những từ liên quan với COMPASS

bound, perimeter, purview, circle, stretch, field, sphere, enclosure, ambit, restriction, area, environs, realm, radius
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất