Complaint | Nghĩa của từ complaint trong tiếng Anh

/kəmˈpleɪnt/

  • Danh Từ
  • lời than phiền, lời phàn nàn, lời oán trách, lời than thở; điều đáng phàn nàn, điều đáng than phiền
    1. to have no cause of complaint: không có gì phải phàn nàn cả
    2. to make complaints: phàn nàn, than phiền
  • bệnh, sự đau
    1. to suffer from a heart complaint: đau tim
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (pháp lý) sự kêu nài; đơn kiện
    1. to lodge (make) a gainst somebody: kiện ai

Những từ liên quan với COMPLAINT

stink, clamor, criticism, grievance, gripe, kick, charge, cavil, grouse, moan, dissatisfaction, accusation, objection, squawk
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất