Concussion | Nghĩa của từ concussion trong tiếng Anh
/kənˈkʌʃən/
- Danh Từ
- sự rung chuyển, sự chấn động
- (y học) sự chấn động
- concussion of the brain: sự chấn động não, sự choáng não
Những từ liên quan với CONCUSSION
clash,
clout,
injury,
jolt,
blast,
hit,
pounding,
crash,
blow,
impact,
bump