Constituent | Nghĩa của từ constituent trong tiếng Anh

/kənˈstɪtʃəwənt/

  • Tính từ
  • cấu tạo, hợp thành, lập thành
    1. the constituent elements of air: những phần tử cấu tạo không khí
  • có quyền bầu cử
  • lập hiến
    1. constituent assembly: hội đồng lập hiến
  • Danh Từ
  • phần tử, yếu tố cấu tạo, thành phần
  • cử tri, người đi bầu (của một khu vực bầu cử)
  • người uỷ thác, người uỷ nhiệm (cho người khác bênh vực quyền lợi của mình)
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất