Conviction | Nghĩa của từ conviction trong tiếng Anh

/kənˈvɪkʃən/

  • Danh Từ
  • sự kết án, sự kết tội
    1. summary conviction: sự kết án của chánh án không có sự tham gia của các hội thẩm
  • sự tin chắc; sức thuyết phục
    1. it is my conviction that he is innocent: tôi tin chắc rằng nó vô tội
    2. his story does bot carry much conviction: câu chuyện của anh ta không tin được
  • (tôn giáo) sự nhận thức thấy tội lỗi
  • sự làm cho nhận thức thấy tội lỗi
  • to be open to conviction
    1. sẵn sàng nghe nhân chứng, lý lẽ... (có thể chứng tỏ một cái gì là thực)
  • in the [full] conviction that...
    1. tin chắc chắn rằng

Những từ liên quan với CONVICTION

principle, mind, faith, persuasion, certitude, doctrine, confidence, dogma, sentiment, feeling, certainty, creed, reliance
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất