Cordon | Nghĩa của từ cordon trong tiếng Anh
/ˈkoɚdn̩/
- Danh Từ
- dãy đồn bốt; hàng rào cảnh sát
- hàng rào vệ sinh (để ngăn khu vực có bệnh dịch) ((cũng) sanitary cordon)
- dây kim tuyến (đeo ở vai...)
- (kiến trúc) gờ đầu tường
- cây ăn quả xén trụi cành
/ˈkoɚdn̩/
HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày