Dole | Nghĩa của từ dole trong tiếng Anh

/ˈdoʊl/

  • Danh Từ
  • nỗi đau buồn, nỗi buồn khổ
  • lời than van
  • (từ cổ,nghĩa cổ) số phận, số mệnh
  • sự phát chẩn, sự bố thí; của phát chẩn, của bố thí
  • the dole (thông tục) tiền trợ cấp thất nghiệp
    1. to be (go) on the dole: lĩnh chẩn, sống nhờ vào của bố thí; lĩnh tiền trợ cấp thất nghiệp, sống nhờ vào tiền trợ cấp thất nghiệp
  • Động từ
  • phát nhỏ giọt

Những từ liên quan với DOLE

handout, dispensation, modicum, benefit, grant, division, share, parcel, gift, relief, donation, charity, quota, portion
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất