Fiend | Nghĩa của từ fiend trong tiếng Anh

/ˈfiːnd/

  • Danh Từ
  • ma quỷ, quỷ sứ
  • kẻ tàn ác, kẻ hung ác, ác ôn
  • người thích, người nghiện
    1. an opium fiend: người nghiện thuốc phiện
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) người có tài xuất quỷ nhập thần về môn bóng đá

Những từ liên quan với FIEND

Satan, maniac, fanatic, monster, devil, enthusiast, ogre, imp, beast, serpent, barbarian, brute, hellion, demon
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất