Gnawing | Nghĩa của từ gnawing trong tiếng Anh
/ˈnɑːɪŋ/
- Danh Từ
- sự gặm nhắm, sự ăn mòn
- sự cào (ruột, vì đói)
- sự giày vò, sự day dứt
- the gnawings of conscience: sự day dứt của lương tâm
- Tính từ
- gặm, ăn mòn
- cào (ruột)
- giày vò, day dứt
/ˈnɑːɪŋ/
HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày