Gnawing | Nghĩa của từ gnawing trong tiếng Anh

/ˈnɑːɪŋ/

  • Danh Từ
  • sự gặm nhắm, sự ăn mòn
  • sự cào (ruột, vì đói)
  • sự giày vò, sự day dứt
    1. the gnawings of conscience: sự day dứt của lương tâm
  • Tính từ
  • gặm, ăn mòn
  • cào (ruột)
  • giày vò, day dứt

Những từ liên quan với GNAWING

pointed, acute, jagged, keen
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất