Harsh | Nghĩa của từ harsh trong tiếng Anh

/ˈhɑɚʃ/

  • Tính từ
  • thô, ráp, xù xì
  • chói (mắt, tai); khó nghe, nghe khó chịu; khàn khàn (giọng)
  • chát (vị)
  • lỗ mãng, thô bỉ, thô bạo, cục cằn
  • gay gắt; khe khắt, ác nghiệt, khắc nghiệt, cay nghiệt; nhẫn tâm, tàn nhẫn

Những từ liên quan với HARSH

cruel, stringent, sharp, ruthless, grim, punitive, bitter, strident, rigid, relentless, brutal, hard, coarse, bleak, severe
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất