Illumination | Nghĩa của từ illumination trong tiếng Anh

/ɪˌluːməˈneɪʃən/

  • Danh Từ
  • sự chiếu sáng, sự rọi sáng, sự soi sáng
  • sự treo đèn kết hoa; (số nhiều) đèn treo (để trang hoàng thành phố...), hoa đăng
  • sự sơn son thiếp vàng, sự tô màu rực rỡ (chữ đầu chương sách, bản cảo...); (số nhiều) chữ sơn son thiếp vàng, hình tô màu rực rỡ (để trang trí cho một cuốn sách, bản cảo...)
  • sự làm sáng mắt, sự làm sáng trí, sự mở mang trí óc, sự khai trí
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) sự làm rạng rỡ
  • (vật lý) độ rọi

Những từ liên quan với ILLUMINATION

ray, instruction, brilliance, radiance, revelation, gleam, flash, lighting, information, education, flame
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất