Intermittent | Nghĩa của từ intermittent trong tiếng Anh

/ˌɪntɚˈmɪtn̩t/

  • Tính từ
  • thỉnh thoảng lại ngừng, lúc có lúc không, gián đoạn
  • (y học) từng cơn, từng hồi
  • chạy trục trặc (máy)
  • lúc chảy lúc không, có nước theo vụ

Những từ liên quan với INTERMITTENT

recurrent, occasional, periodic, periodical, broken, seasonal, discontinuous, spasmodic, rhythmic
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất