Observant | Nghĩa của từ observant trong tiếng Anh

/əbˈzɚvənt/

  • Tính từ
  • hay quan sát, tinh mắt, tinh ý
  • tuân theo (luật pháp, phong tục...)
    1. observant of the rules of etiquette: tuân theo những nghi thức xã giao
  • Danh Từ
  • thầy tu dòng Fran-xit (theo rất đúng nghi lễ)
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất