Pace | Nghĩa của từ pace trong tiếng Anh

/ˈpeɪs/

  • Danh Từ
  • bước chân, bước
  • bước đi; nhịp đi; tốc độ đi, tốc độ chạy
    1. to go at a foat's (walking) pace: đi từng bước
    2. to go at a quick pace: đi rảo bước, đi nhanh
  • nước đi (của ngựa); cách đi
  • nước kiệu (ngựa)
  • nhịp độ tiến triển, tốc độ tiến triển
  • to go the pace
    1. đi nhanh
  • ăn chơi, phóng đãng
  • to hold (keep) pace with
    1. theo kịp, sánh kịp
  • to mend one's pace
    1. (xem) mend
  • to put someone through his paces
    1. thử tài ai, thử sức ai
  • cho ai thi thố tài năng
  • to set the pace
    1. dẫn tốc độ; chỉ đạo tốc độ (trong chạy đua)
  • nêu gương cho (ai) theo
  • tiên tiến nhất, thành công vượt bực
  • Động từ
  • đi từng bước, bước từng bước
    1. to pace up and down: đi bách bộ, đi đi lại lại
  • chạy nước kiệu (ngựa)
  • bước từng bước qua, đi đi lại lại; đo bằng bước chân
    1. to pace the room: đi đi lại lại trong phòng; đo gian phòng bằng bước chân
  • dẫn tốc độ; chỉ đạo tốc độ (trong chạy đua)
  • Danh Từ
  • mạn phép, xin lỗi (khi không đồng ý)
    1. pace Smith: xin lỗi ông Xmít; xin mạn phép ông Xmít

Những từ liên quan với PACE

clip, beat, stride, bounce, lick, measure, gait, rate, motion, progress, step, momentum, footstep
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất