Pious | Nghĩa của từ pious trong tiếng Anh

/ˈpajəs/

  • Tính từ
  • ngoan đạo
  • (từ cổ,nghĩa cổ) hiếu thảo, lễ độ
  • a pious fraud
    1. một sự lừa dối có thiện ý

Những từ liên quan với PIOUS

ecclesiastical, clerical, reverent, saintly, orthodox, devoted, sacred, prayerful, godly, spiritual
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất