Purlieu | Nghĩa của từ purlieu trong tiếng Anh

/ˈpɚlˌjuː/

  • Danh Từ
  • rìa rừng, mép rừng
  • (số nhiều) ranh giới, giới hạn
  • (số nhiều) vùng xung quanh, vùng phụ cận, vùng ngoại vi (thành phố...)
  • khu phố tồi tàn bẩn thỉu (của một thành phố)
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) nơi lai vãng, nơi thường lui tới (của ai)

Những từ liên quan với PURLIEU

locale, outskirts, hangout, haunt, periphery, area, environs, district
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất