Rail | Nghĩa của từ rail trong tiếng Anh

/ˈreɪl/

  • Danh Từ
  • tay vịn (cầu thang, lan can...); bao lơn, lan can, thành (cầu tàu...); lá chắn (xe bò...)
  • hàng rào, (số nhiều) hàng rào chấn song
  • (ngành đường sắt) đường ray, đường xe lửa
    1. off the rails: trật đường ray; (nghĩa bóng) hỗn loạn, lộn xộn; hỏng, không chạy tốt (máy...)
    2. to go by rail: đi xe lửa
  • (kiến trúc) xà ngang (nhà)
  • cái giá xoay (để khăn mặt...)
  • thin as a rail
    1. gây như que củi
  • Động từ
  • làm tay vịn cho, làm lan can cho
  • rào lại; làm rào xung quanh
    1. to rail in (off) a piece of ground: rào một miếng đất lại
  • gửi (hàng hoá) bằng xe lửa; đi du lịch bằng xe lửa
  • đặt đường ray
  • Danh Từ
  • (động vật học) gà nước
  • Động từ
  • chửi bới, măng nhiếc, xỉ vả
    1. to rail at (against) someone: chửi bới ai
    2. to rail at fate: than thân trách phận

Những từ liên quan với RAIL

complain, blast, scold, abuse, fulminate, rate, revile, fume, rant, inveigh, jaw, berate, castigate
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất