Skimmer | Nghĩa của từ skimmer trong tiếng Anh

/ˈskɪmɚ/

  • Danh Từ
  • người gạn kem (trong sữa)
  • người đọc lướt một quyển sách
  • thìa hớt kem (trong sữa); thìa hớt bọt
  • thuyền máy nhẹ và nhanh
  • (động vật học) nhạn biển mỏ giẹp (hay bay là là trên mặt nước để kiếm mồi)

Những từ liên quan với SKIMMER

straw, headpiece, bowler, bonnet, boater, sailor, Stetson, helmet, headgear, bucket, sombrero
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất