Solo | Nghĩa của từ solo trong tiếng Anh

/ˈsoʊloʊ/

  • Danh Từ
  • (âm nhạc) bản nhạc diễn đơn, điệu nhạc diễn đơn; bè diễn đơn, bài đơn ca
  • lối chơi bài xôlô
  • (hàng không) chuyến bay một mình
  • Trạng Từ
  • một mình
    1. to sing solo: đơn ca
    2. to fly solo: bay một mình

Những từ liên quan với SOLO

stag, individual, single, friendless
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất