Tend | Nghĩa của từ tend trong tiếng Anh

/ˈtɛnd/

  • Động từ
  • trông nom, săn sóc, chăm sóc, chăm nom, giữ gìn
    1. to tend a patient: chăm sóc người bệnh
    2. to tend a garden: chăm nom khu vườn
    3. to tend a machine: trông nom giữ gìn máy móc
  • (+ on, upon) theo, theo hầu, hầu hạ, phục vụ
    1. to tend upon someone: phục vụ ai
  • quay về, xoay về, hướng về, đi về
  • hướng tới, nhắm tới
    1. all their efforts tend to the same object: tất cả những cố gắng của chúng đều cùng nhằm tới một mục đích
  • có khuynh hướng
  • có xu hướng

Những từ liên quan với TEND

do, bear, keep, go, incline, influence, head, cultivate, feed, favor, protect, lean, manage, maintain
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất