Testimony | Nghĩa của từ testimony trong tiếng Anh

/ˈtɛstəˌmoʊni/

  • Danh Từ
  • sự chứng nhận, sự nhận thực; lới chứng, lời khai
    1. to bear testimony to: nhận thực cho, chứng nhận cho
    2. in testimony of: để làm chứng cho
  • bằng chứng, chứng cớ
    1. false testimony: bằng chứng giả mạo
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất