Uncle | Nghĩa của từ uncle trong tiếng Anh
/ˈʌŋkəl/
- Danh Từ
- chú; bác; cậu; dượng
- bác (tiếng xưng với người có tuổi)
- (thông tục) người có hiệu cầm đồ
- Uncle Sam
- chú Xam (Hoa kỳ)
- to talk like a Dutch uncle
- (xem) Dutch
- Động từ
- Chú
- bác trai/cậu/chú
/ˈʌŋkəl/
HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày