Vocal | Nghĩa của từ vocal trong tiếng Anh

/ˈvoʊkəl/

  • Tính từ
  • (thuộc sự) phát âm, (thuộc) thanh âm
    1. vocal organs: cơ quan phát âm
    2. vocal cords (chords): dây thanh âm
    3. vocal music: thanh nhạc
  • bằng miệng
    1. vocal promise: lời hứa miệng
    2. public opinion has at last become vocal: cuối cùng dư luận quần chúng bắt đầu lên tiếng
  • (thông tục) lớn tiếng, to tiếng, hay nói hay la
    1. vocal persons: những người hay to tiếng
  • (thơ ca) đầy thanh âm
    1. the woods have become vocal: rừng cây xào xạc đầy thanh âm
  • (ngôn ngữ học) kêu, có thanh
  • (ngôn ngữ học) có tính chất nguyên âm
  • Danh Từ
  • (ngôn ngữ học) nguyên âm

Những từ liên quan với VOCAL

expressive, lyric, free, strident, blunt, outspoken, eloquent, choral, frank, articulate, forthright, oral
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất