Writing | Nghĩa của từ writing trong tiếng Anh

/ˈraɪtɪŋ/

  • Danh Từ
  • sự viết, sự viết tay, sự viết lách
    1. to be busy in writing: bận viết
  • kiểu viết, lối viết; chữ viết
  • bản viết tay; bản ghi chép, tài liệu
    1. the evidence was put down in writing: bằng chứng được ghi bằng tài liệu giấy tờ
  • tác phẩm, sách, bài báo
    1. the writings of Shakespeare: tác phẩm của Sếch-xpia
  • nghề viết sách, nghề viết văn, nghiệp bút nghiên
  • thuật viết, thuật sáng tác
  • the writing on the wall
    1. điềm gở
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất