Acting | Nghĩa của từ acting trong tiếng Anh

/ˈæktɪŋ/

  • Danh Từ
  • hành động
  • (sân khấu) nghệ thuật đóng kịch (kịch, phim, chèo, tuồng); sự thủ vai, sự đóng kịch
  • Tính từ
  • hành động
  • thay quyền, quyền
    1. acting Prime Minister: quyền thủ tướng

Những từ liên quan với ACTING

interim, performance, adjutant, portrayal, seeming, mimicry, deputy, rendition, dramatics
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất