Commute | Nghĩa của từ commute trong tiếng Anh

/kəˈmjuːt/

  • Động từ
  • thay thế, thay đổi nhau, đổi nhau, giao hoán
  • (pháp lý) giảm (hình phạt, tội)
    1. to commute the dealth penalty to life imprisonment: làm giảm tội tử hình xuống tù chung thân
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) đi làm hằng ngày bằng vé tháng; đi lại đều đặn (giữa hai địa điểm)
  • (điện học) đảo mạch, chuyển mạch
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất