Decrease | Nghĩa của từ decrease trong tiếng Anh

/dɪˈkriːs/

  • Danh Từ
  • sự giảm đi, sự giảm sút
    1. the decrease in population: sự giảm số dân
    2. a decrease of income: sự giảm thu nhập
    3. to be on the decrease: đang trên đà giảm sút
  • sắc lệnh, sắc luật; chiếu chỉ (của vua)
  • (pháp lý) bản án (của toà án)
  • deree nisi
    1. (xem) nisi

Những từ liên quan với DECREASE

slash, ease, curb, downturn, soften, cutback, shrink, shrinkage, decline, loss, contraction, reduction, ebb, curtail, dwindle
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất