Dilute | Nghĩa của từ dilute trong tiếng Anh

/daɪˈluːt/

  • Tính từ
  • loãng
    1. dilute acid: axit loãng
  • nhạt đi, phai (màu)
  • (nghĩa bóng) giảm bớt; mất chất
  • Động từ
  • pha loãng, pha thêm nước
  • làm nhạt đi, làm phai màu
  • (nghĩa bóng) làm giảm bớt; làm mất chất
    1. to dilute zoal: làm giảm nhiệt tình
  • to dilute labour
    1. thay thế công nhân lành nghề bằng công nhân không lành nghề

Những từ liên quan với DILUTE

plant, modify, alter, decrease, needle, lace, adulterate, doctor, shave, cut, mitigate, lessen, diminish, attenuate
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất