Diminish | Nghĩa của từ diminish trong tiếng Anh

/dəˈmɪnɪʃ/

  • Động từ
  • bớt, giảm, hạ bớt, giảm bớt; thu nhỏ
    1. to diminish someone's powers: giảm bớt quyền hành của ai

Những từ liên quan với DIMINISH

minimize, reduce, abbreviate, lower, decrease, abate, cut, shrink, decline, slacken, lessen, recede, ebb, curtail, dwindle
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất