Fell | Nghĩa của từ fell trong tiếng Anh

  • Danh Từ
  • da lông (của thú vật)
  • da người
  • mớ tóc bù xù; bộ lông bờm xờm
    1. fell of hair: đầu bù tóc rối
  • đồi đá (dùng trong tên đất)
  • vùng đầm lầy (ở miền bắc nước Anh)
  • sự đẫn cây, sự hạ cây, sự đốn, sự chặt
  • mẻ đẫn (khối lượng cây đẫn một lần)
  • sự khâu viền
  • Động từ
  • đấm ngâ, đánh ngã
  • đẫn (cây), hạ (cây), đốn chặt
  • khâu viền
  • Tính từ
  • ác liệt, ghê gớm; nhẫn tâm, tàn ác
  • huỷ diệt, gây chết chóc

Những từ liên quan với FELL

down, rive, gash, mangle, shoot, prostrate, demolish, cut, split, hew, cleave, raze, drop, floor, flatten
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất