Fell | Nghĩa của từ fell trong tiếng Anh
- Danh Từ
- da lông (của thú vật)
- da người
- mớ tóc bù xù; bộ lông bờm xờm
- fell of hair: đầu bù tóc rối
- đồi đá (dùng trong tên đất)
- vùng đầm lầy (ở miền bắc nước Anh)
- sự đẫn cây, sự hạ cây, sự đốn, sự chặt
- mẻ đẫn (khối lượng cây đẫn một lần)
- sự khâu viền
- Động từ
- đấm ngâ, đánh ngã
- đẫn (cây), hạ (cây), đốn chặt
- khâu viền
- Tính từ
- ác liệt, ghê gớm; nhẫn tâm, tàn ác
- huỷ diệt, gây chết chóc
Những từ liên quan với FELL
down,
rive,
gash,
mangle,
shoot,
prostrate,
demolish,
cut,
split,
hew,
cleave,
raze,
drop,
floor,
flatten