Flatten | Nghĩa của từ flatten trong tiếng Anh

/ˈflætn̩/

  • Động từ
  • dát mỏng, dát phẳng, làm bẹt ra, san phẳng
  • đánh ngã sóng soài
  • trở nên phẳng bẹt
  • trở nên yên tĩnh, trở nên yên lặng, dịu lại
    1. storm has flattened: bâo đã ngớt
  • bay hơi, bay mùi, hả
    1. this beer has flattened: bia đã hả hơi
  • to flatten out
    1. trải ra, trải phẳng
  • cho (máy bay) bay song song với mặt đất

Những từ liên quan với FLATTEN

crush, squash, depress, smooth, grade, plaster, smash, straighten, lay, compress, abrade, raze, subdue, deflate, floor
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất