Fidget | Nghĩa của từ fidget trong tiếng Anh

/ˈfɪʤət/

  • Danh Từ
  • (số nhiều) sự bồn chồn
    1. to have the fidgets: bồn chồn, đứng ngồi không yên
  • người hay sốt ruột
  • người hay làm người khác sốt ruột
  • sự hối hả
  • tiếng sột soạt (của quần áo)
  • Động từ
  • làm sốt ruột
  • bồn chồn, sốt ruột, lo lắng, không yên tâm
  • cựa quậy nhúc nhích luôn, không ở yên một chỗ

Những từ liên quan với FIDGET

trifle, hitch, jump, squirm, fiddle, chafe, fret, fuss, stir, play, jiggle, bustle
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất