Furniture | Nghĩa của từ furniture trong tiếng Anh

/ˈfɚnɪtʃɚ/

  • Danh Từ
  • đồ đạc (trong nhà)
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) trang bị (của máy móc, tàu bè)
  • (ngành in) cái chèn, lanhgô
  • (từ cổ,nghĩa cổ) yên cương (ngựa)
  • the furniture of one's pocket
    1. tiền
  • the furniture of a shelf
    1. sách vở
  • the furniture of one's mind
    1. trí thức và óc thông minh

Những từ liên quan với FURNITURE

chair, chest, sideboard, dresser, stool, couch, chattel, bed, equipment, sofa, desk, possession, appointment
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất