Chair | Nghĩa của từ chair trong tiếng Anh

/ˈtʃeɚ/

  • Danh Từ
  • ghế
    1. to take a chair: ngồi xuống ghế
  • chức giáo sư đại học
  • chức thị trưởng
    1. past (above) the chair: trước đã làm thị trưởng
    2. below the chair: chưa làm thị trưởng bao giờ
  • ghế chủ toạ, ghế chủ tịch (buổi họp); (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) chủ tịch (buổi họp)
    1. to address the chair: nói với chủ tịch buổi họp
    2. to take the chair: làm chủ toạ buổi họp; khai mạc buổi họp
    3. to sit (be) in the chair: điều khiển cuộc họp
    4. to leave the chair: bế mạc cuộc họp
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) ghế điện
    1. to go to the chair: bị lên ghế điện
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) chỗ ngồi của nhân chứng (ở toà án)
  • (ngành đường sắt) gối đường ray
  • chair! chair!
    1. trật tự! trật tự!
  • Động từ
  • cử làm chủ tịch, chọn làm chủ tịch
  • đặt lên kiệu rước, đặt vào ghế rồi khiêng bổng (người thắng cuộc trong cuộc đấu hoặc được bầu trong một cuộc tuyển cử)
  • làm chủ toạ (buổi họp)
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất