Iron | Nghĩa của từ iron trong tiếng Anh

/ˈajɚn/

  • Danh Từ
  • sắt
  • chất sắc (thuốc bổ)
  • đồ sắt, đồ dùng bằng sắt
  • bàn là
  • ((thường) số nhiều) xiềng, bàn đạp (ngựa); cái giá (để nắn chân vẹo...)
    1. to be in irons: bị khoá tay; bị xiềng xích
  • (từ lóng) súng lục
  • to have many irons in the fire
    1. có nhiều việc trong một lúc
  • có nhiều mưu lắm kế
  • to strike while the iron is hot
    1. không để lỡ mất cơ hội
  • Tính từ
  • bằng sắt
  • cứng cỏi, sắt đá
  • nhẫn tâm
  • Động từ
  • tra sắt vào; bọc sắt
  • xiềng xích
  • là (quần áo...)
  • là quần áo
  • to iron out
    1. giải quyết (khó khăn, vấn đề...)

Những từ liên quan với IRON

heavy, cruel, immovable, chain, pig, steel, rigid, firm, fetter, cast, adamant, steely, implacable, dense
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất