Peal | Nghĩa của từ peal trong tiếng Anh

/ˈpiːl/

  • Danh Từ
  • (động vật học) cá đù
  • (Ai-len) cá hồi con
  • chùm chuông
  • hồi chuông
  • hồi tràng (sấm, cười...)
    1. a peal of thunder: tràng sấm rền
  • Động từ
  • rung, ngân, vang
  • rung, đánh từng hồi
    1. to peal bells: rung chuông, đánh từng hồi chuông

Những từ liên quan với PEAL

ring, roar, clap, resound, sound, blast, rumble, ringing, reverberation, crash, knell, resounding, resonate, bell
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất